Nghĩa tiếng Việt
- buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn.danh từEN-VI Dict
- Ngón lừa bịp; vố lừa bịp.danh từEN-VI Dict
- Kéo viôlông (bài gì).động từEN-VI Dict
- Lãng phí, tiêu phí.động từEN-VI Dict
- Chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông.động từEN-VI Dict
- nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn.động từEN-VI Dict
- Lừa bịp.động từEN-VI Dict
- Vớ vẩn!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fixed the fiddle in its case.
-
The deal was a fiddle from the start.
-
She can fiddle a lively tune.
-
Do not fiddle away your time on social media.
-
He loves to fiddle during music class.