/fˈɪdəl əwˈeɪ/
fiddle away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãng phí thời gian.
He fiddled away the afternoon.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm