TanroDictionary Sổ từ

fiddle away

/fˈɪdəl əwˈeɪ/

Anh
0

fiddle away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãng phí thời gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lãng phí thời gian.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fiddled away the afternoon.