TanroDictionary

fiddle-case

/ˈfɪdəlˈkeɪs/

Anh
0

fiddle-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp đựng viôlông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp đựng viôlông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fiddle-case was under the bed.