/ˈfɪdəlˈkeɪs/
fiddle-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp đựng viôlông.
The fiddle-case was under the bed.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm