TanroDictionary

fidget

/ˈfɪdʒɪt/

Anh
0

fidget là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bồn chồn; Người hay sốt ruột; người hay làm người khác sốt ruột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bồn chồn.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay sốt ruột.danh từEN-VI Dict
  3. người hay làm người khác sốt ruột.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hối hả.danh từEN-VI Dict
  5. Tiếng sột soạt (của quần áo).danh từEN-VI Dict
  6. Làm sốt ruột.động từEN-VI Dict
  7. Bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm.động từEN-VI Dict
  8. Cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His fidget made it hard to stay quiet.

  2. He is a fidget during long meetings.

  3. That fidget kept tapping his pen loudly.

  4. There was a fidget in the room before the test.

  5. We heard a soft fidget from her coat.