Nghĩa tiếng Việt
- Sự hay cựa quậy.danh từEN-VI Dict
- Sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His fidgetiness showed during the long wait.
-
Her fidgetiness grew before the interview.
/ˈfɪdʒətinəs/
fidgetiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hay cựa quậy; Sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm.
His fidgetiness showed during the long wait.
Her fidgetiness grew before the interview.