TanroDictionary Sổ từ

fidgetiness

/ˈfɪdʒətinəs/

Anh
0

fidgetiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hay cựa quậy; Sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hay cựa quậy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His fidgetiness showed during the long wait.

  2. Her fidgetiness grew before the interview.