Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của field.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is fielding questions from the class.
/ˈfiːldɪŋ/
fielding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của field.
She is fielding questions from the class.