TanroDictionary

firing

/ˈfaɪərɪŋ/

Anh
0

firing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đốt cháy; Sự nung gạch; Sự đốt lò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đốt cháy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nung gạch.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đốt lò.danh từEN-VI Dict
  4. Sự giật mình.danh từEN-VI Dict
  5. Sự bắn; cuộc bắn.danh từEN-VI Dict
  6. Chất đốt (than, củi, dầu... ).danh từEN-VI Dict
  7. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fire.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The firing filled the room with smoke.

  2. The firing made the bricks hard.

  3. The firing took place overnight.

  4. The sudden firing woke him up.

  5. The firing started after sunset.