TanroDictionary Sổ từ

firing-pin

/ˈfɪrinˈpɪn/

Anh
0

firing-pin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kim hoả; cái kim làm đạn bắn đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim hoả; cái kim làm đạn bắn đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The firing-pin was loose inside the tool.