TanroDictionary Sổ từ

firing-party

/ˈfɪrinˈpɑːrti/

Anh
0

firing-party là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiểu đội bắn chỉ thiên (ở đám tang quân sự); Tiểu đội xử bắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiểu đội bắn chỉ thiên (ở đám tang quân sự).danh từEN-VI Dict
  2. Tiểu đội xử bắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The firing-part stood ready for the ceremony.

  2. The firing-part waited for the final order.