TanroDictionary

fitter

/ˈfɪtə(r)/

Anh
0

fitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ lắp ráp (máy); Người thử quần áo (cho khách hàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ lắp ráp (máy).danh từEN-VI Dict
  2. Người thử quần áo (cho khách hàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fitter fixed the machine before noon.

  2. The fitter helped her choose the right size.