Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fizzle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fire is fizzling in the pan.
/fˈɪzlɪŋ/
fizzling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fizzle.
The fire is fizzling in the pan.