Nghĩa tiếng Việt
- Cây irit.danh từEN-VI Dict
- Phiến đá lát đường ((cũng) flag stone).danh từEN-VI Dict
- Mặt đường lát bằng đá phiến.danh từEN-VI Dict
- Lát bằng đá phiến.động từEN-VI Dict
- Lông cánh (chin) ((cũng) flag feather).danh từEN-VI Dict
- Cờ.danh từEN-VI Dict
- Cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc).danh từEN-VI Dict
- Đuôi cờ (của một loại chó săn).danh từEN-VI Dict
- Trang hoàng bằng cờ; treo cờ.động từEN-VI Dict
- Ra hiệu bằng cờ.động từEN-VI Dict
- Đánh dấu bằng cờ.động từEN-VI Dict
- Yếu đi, giảm sút; héo đi.động từEN-VI Dict
- Lả đi.động từEN-VI Dict
- Trở nên nhạt nhẽo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A yellow flag grew beside the pond.
-
The garden path used flat flag stones.
-
Rain made the flag slippery and dark.
-
They flag the walkway with smooth stones.
-
The bird’s flag feather moved in the wind.