Nghĩa tiếng Việt
- Bình, lọ.danh từEN-VI Dict
- Hũ (đựng rượu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He filled the flagon with juice.
-
The flagon sat on the shelf.
/ˈflæɡən/
flagon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình, lọ; Hũ (đựng rượu).
He filled the flagon with juice.
The flagon sat on the shelf.