TanroDictionary

flam

/ˈflæm/

Anh
0

flam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện bịa; Sự đánh lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện bịa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That story is just flam, not the truth.

  2. He used flam to trick the tired travelers.