TanroDictionary Sổ từ

flamen

/ˈfleɪmən/

Anh
0

flamen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị chủ tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị chủ tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flamen led the ceremony in silence.