Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn lửa.danh từEN-VI Dict
- Ánh hồng.danh từEN-VI Dict
- Cơn, cơn bừng bừng.danh từEN-VI Dict
- Người yêu, người tình.danh từEN-VI Dict
- cháy, bốc cháy, cháy bùng.động từEN-VI Dict
- Bùng lên, bừng lên, nổ ra.động từEN-VI Dict
- Phừng phừng (như lửa).động từEN-VI Dict
- Ra (hiệu) bằng lửa.động từEN-VI Dict
- Hơ lửa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small flame danced on the candle.
-
Pink flame touched the evening clouds.
-
A flame of anger rose in his eyes suddenly.
-
She is an old flame from my past.
-
The dry paper flamed quickly.