TanroDictionary

flame

/fleɪm/

Anh
0

flame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọn lửa; Ánh hồng; Cơn, cơn bừng bừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọn lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Ánh hồng.danh từEN-VI Dict
  3. Cơn, cơn bừng bừng.danh từEN-VI Dict
  4. Người yêu, người tình.danh từEN-VI Dict
  5. cháy, bốc cháy, cháy bùng.động từEN-VI Dict
  6. Bùng lên, bừng lên, nổ ra.động từEN-VI Dict
  7. Phừng phừng (như lửa).động từEN-VI Dict
  8. Ra (hiệu) bằng lửa.động từEN-VI Dict
  9. Hơ lửa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small flame danced on the candle.

  2. Pink flame touched the evening clouds.

  3. A flame of anger rose in his eyes suddenly.

  4. She is an old flame from my past.

  5. The dry paper flamed quickly.