/flˈeɪm ˈaʊt/
flame out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thất bại.
The company flamed out in the recession.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm