TanroDictionary

flat-rate

/ˈflætˈreɪt/

Anh
0

flat-rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỉ lệ cố định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉ lệ cố định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The store offers a flat-rate for shipping.