TanroDictionary

flitter

/ˈflɪtɜː/

Anh
0

flitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bay chuyền; bay qua bay lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bay chuyền; bay qua bay lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The butterfly flittered over the flowers.