TanroDictionary

floating

/ˈfləʊtɪŋ/

Anh
0

floating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nổi; Sự thả trôi (bè gỗ); Sự hạ thuỷ (tài thuỷ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thả trôi (bè gỗ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự hạ thuỷ (tài thuỷ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự khai trương; sự khởi công.danh từEN-VI Dict
  5. hiện tại phân từ của floatđộng từEN-VI Dict
  6. Nổi.tính từEN-VI Dict
  7. Để bơi.tính từEN-VI Dict
  8. Thay đổi.tính từEN-VI Dict
  9. Động (nợ); luân chuyển (vốn).tính từEN-VI Dict
  10. Di động.tính từEN-VI Dict
  11. phân từ hiện tại của floatđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Floating helps the boat stay light on water.

  2. The floating of logs blocked the river.

  3. The ship's floating was delayed by weather.

  4. The store's floating was announced yesterday.

  5. The leaf is floating on the pond.