Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổi.danh từEN-VI Dict
- Sự thả trôi (bè gỗ).danh từEN-VI Dict
- Sự hạ thuỷ (tài thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Sự khai trương; sự khởi công.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của floatđộng từEN-VI Dict
- Nổi.tính từEN-VI Dict
- Để bơi.tính từEN-VI Dict
- Thay đổi.tính từEN-VI Dict
- Động (nợ); luân chuyển (vốn).tính từEN-VI Dict
- Di động.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của floatđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Floating helps the boat stay light on water.
-
The floating of logs blocked the river.
-
The ship's floating was delayed by weather.
-
The store's floating was announced yesterday.
-
The leaf is floating on the pond.