/ ˈdɛt/
floating debt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nợ thả nổi.
The floating debt was important at work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm