Nghĩa tiếng Việt
- Kiến trúc hình hộp có thể chìm một phần cho tàu vào rồi lại nâng lên, nâng tàu ra khỏi nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floating-dock was important at work.
/ˈfloʊtinˈdɑːk/
floating-dock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiến trúc hình hộp có thể chìm một phần cho tàu vào rồi lại nâng lên, nâng tàu ra khỏi nước.
The floating-dock was important at work.