TanroDictionary

flock

/flɒk/

Anh
0

flock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cụm, túm (bông, len); Len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm); Bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cụm, túm (bông, len).danh từEN-VI Dict
  2. Len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm).danh từEN-VI Dict
  3. Bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường).danh từEN-VI Dict
  4. (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp.danh từEN-VI Dict
  5. Nhồi (nệm... ) bằng bông len phế phẩm.động từEN-VI Dict
  6. Đám đông.danh từEN-VI Dict
  7. Đàn, bầy.danh từEN-VI Dict
  8. Các con chiên, giáo dân.danh từEN-VI Dict
  9. Tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông.động từEN-VI Dict
  10. Lũ lượt kéo đến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A flock of wool sat on the table.

  2. The pillow was filled with flock.

  3. The flock made the wall feel soft.

  4. The liquid formed a white flock.

  5. They flocked the old chair cushion.