Nghĩa tiếng Việt
- Cụm, túm (bông, len).danh từEN-VI Dict
- Len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm).danh từEN-VI Dict
- Bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường).danh từEN-VI Dict
- (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp.danh từEN-VI Dict
- Nhồi (nệm... ) bằng bông len phế phẩm.động từEN-VI Dict
- Đám đông.danh từEN-VI Dict
- Đàn, bầy.danh từEN-VI Dict
- Các con chiên, giáo dân.danh từEN-VI Dict
- Tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông.động từEN-VI Dict
- Lũ lượt kéo đến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A flock of wool sat on the table.
-
The pillow was filled with flock.
-
The flock made the wall feel soft.
-
The liquid formed a white flock.
-
They flocked the old chair cushion.