Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People flocked to the market early.
/flˈɒkt/
flocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flock.
People flocked to the market early.