TanroDictionary

florescence

/flɔˈrɛsənts/

Anh
0

florescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nở hoa; Mùa ra hoa; thời kỳ ra hoa; Thời kỳ nở rộ, thời kỳ hưng thịnh nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nở hoa.danh từEN-VI Dict
  2. Mùa ra hoa; thời kỳ ra hoa.danh từEN-VI Dict
  3. Thời kỳ nở rộ, thời kỳ hưng thịnh nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden's florescence filled the air with color.

  2. Spring is the florescence of many trees.

  3. That decade was the florescence of her art.