TanroDictionary Sổ từ

flycam

Việt
0

flycam là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Máy bay, phương tiện bay không người lái có gắn camera.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay, phương tiện bay không người lái có gắn camera.danh từWiktionary