Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ mọc lại.danh từEN-VI Dict
- Cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông).danh từEN-VI Dict
- Để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất).động từEN-VI Dict
- Cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại.động từEN-VI Dict
- Sương mù.danh từEN-VI Dict
- Màn khói mờ, màn bụi mờ.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng mờ đi (vì sương mù).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang.danh từEN-VI Dict
- Vết mờ.danh từEN-VI Dict
- Phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương).động từEN-VI Dict
- Làm bối rối hoang mang.động từEN-VI Dict
- Làm mờ (phim ảnh) đi.động từEN-VI Dict
- Phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi.động từEN-VI Dict
- Chết vì úng nước, chết vì đẫm sương.động từEN-VI Dict
- Mờ đi, phim ảnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fog spread over the field again.
-
We left the fog for winter grazing.
-
Farmers fog the field after harvest.
-
They fog the pasture for the sheep.
-
The valley filled with fog before sunrise.