TanroDictionary Sổ từ

foggy

/ˈfɒɡi/

Anh
0

foggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sương mù; tối tăm; Lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sương mù; tối tăm.tính từEN-VI Dict
  2. Lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a foggy morning by the lake.

  2. I have a foggy idea about the new project.

  3. a foggy idea

    ý kiến không rõ rệt