TanroDictionary

fold

/fəʊld/

Anh
0

fold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nếp gấp; Khe núi, hốc núi; Khúc cuộn (của con rắn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp gấp.danh từEN-VI Dict
  2. Khe núi, hốc núi.danh từEN-VI Dict
  3. Khúc cuộn (của con rắn).danh từEN-VI Dict
  4. Nếp oằn.danh từEN-VI Dict
  5. Bãi rào (nhốt súc vật).danh từEN-VI Dict
  6. Các con chiên.danh từEN-VI Dict
  7. Nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích.danh từEN-VI Dict
  8. Gấp, gập; vén, xắn.động từEN-VI Dict
  9. Khoanh (tay).động từEN-VI Dict
  10. Bọc kỹ; bao phủ.động từEN-VI Dict
  11. Ôm, ãm (vào lòng).động từEN-VI Dict
  12. Quây (bãi) cho súc vật (để bán đất).động từEN-VI Dict
  13. Cho (súc vật) vào bãi rào, quây (súc vật) vào bãi rào.động từEN-VI Dict
  14. Gập lại, gấp nếp lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fold was mentioned in the report.

  2. She saw the fold near the door.

  3. He kept the fold in a drawer.

  4. He kept the fold on the desk.

  5. Please fold back your sleeves before you start working.