Nghĩa tiếng Việt
- Nếp gấp.danh từEN-VI Dict
- Khe núi, hốc núi.danh từEN-VI Dict
- Khúc cuộn (của con rắn).danh từEN-VI Dict
- Nếp oằn.danh từEN-VI Dict
- Bãi rào (nhốt súc vật).danh từEN-VI Dict
- Các con chiên.danh từEN-VI Dict
- Nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích.danh từEN-VI Dict
- Gấp, gập; vén, xắn.động từEN-VI Dict
- Khoanh (tay).động từEN-VI Dict
- Bọc kỹ; bao phủ.động từEN-VI Dict
- Ôm, ãm (vào lòng).động từEN-VI Dict
- Quây (bãi) cho súc vật (để bán đất).động từEN-VI Dict
- Cho (súc vật) vào bãi rào, quây (súc vật) vào bãi rào.động từEN-VI Dict
- Gập lại, gấp nếp lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fold was mentioned in the report.
-
She saw the fold near the door.
-
He kept the fold in a drawer.
-
He kept the fold on the desk.
-
Please fold back your sleeves before you start working.