Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foldđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He folds the map before leaving.
/foʊldz/
folds là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fold.
He folds the map before leaving.