Nghĩa tiếng Việt
- Phần trước.danh từEN-VI Dict
- Nùi tàu.danh từEN-VI Dict
- Ở phía trước, đằng trước.tính từEN-VI Dict
- Ở mũi tàu.tính từEN-VI Dict
- Ở đằng trước, ở đằng mũi tàu.DEN-VI Dict
- Lui ra (đánh gôn).OEN-VI Dict
- , (như) before.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sit in the fore of the boat.
-
The fore was tied tightly.
-
The fore wheel needs repair.
-
The fore cabin was quiet.
-
I read the note fore.