Nghĩa tiếng Việt
- Cẳng tay.danh từEN-VI Dict
- Chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The forearm was important at work.
-
They forearm the data carefully.
/ˈfɔːrɑːm/
forearm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẳng tay; Chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu... ).
The forearm was important at work.
They forearm the data carefully.