Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, ngoại quốc.tính từEN-VI Dict
- Xa lạ; ngoài, không thuộc về.tính từEN-VI Dict
- Ngoài, lạ.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) tiểu bang khác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Learning a foreign language takes a lot of time.
-
This concept is completely foreign to my experience.
-
The doctor found a small foreign body in her eye.
-
The foreign laws were hard to follow.
-
foreign language
tiếng nước ngoài, ngoại ngữ