Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foreclose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were foreclosing on the empty house.
/fɔːklˈəʊzɪŋ/
foreclosing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foreclose.
They were foreclosing on the empty house.