TanroDictionary

foredoom

/ˌfɔrˈduːm/

Anh
0

foredoom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết tội trước, phán quyết trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết tội trước, phán quyết trước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They foredoomed the plan with poor preparation.