Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của foredoomđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm foredoomed their picnic.
/fɔːˈduːmd/
foredoomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của foredoom.
The storm foredoomed their picnic.