Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foredoom.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bad news was foredooming the plan.
/ˌfɔrˈduːmɪŋ/
foredooming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foredoom.
The bad news was foredooming the plan.