TanroDictionary

fork

/fɔːk/

Anh
0

fork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nĩa, cái xiên (để xiên thức ăn); Cái chĩa (dùng để gảy rơm...); Chạc cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nĩa, cái xiên (để xiên thức ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Cái chĩa (dùng để gảy rơm...).danh từEN-VI Dict
  3. Chạc cây.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ ngã ba (đường, sông).danh từEN-VI Dict
  5. Thanh mẫu, âm thoa.danh từEN-VI Dict
  6. Đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...).động từEN-VI Dict
  7. Phân nhánh, chia ngả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need a fork to eat my salad.

  2. The farmer used a long fork to move the hay.

  3. The tree has a large fork in its main branch.

  4. The road reaches a fork in the woods.

  5. He used a tuning fork to check the note.