TanroDictionary

fort

/fɔːt/

Anh
0

fort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháo đài, công sự; Vị trí phòng thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháo đài, công sự.danh từEN-VI Dict
  2. Vị trí phòng thủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fort was important at work.

  2. They discussed the fort today.