Nghĩa tiếng Việt
- Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should fortify your courage for today.
-
to fortify one's courage
củng cố lòng dũng cảm
/ˈfɔːtɪfaɪ/
fortify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm.
You should fortify your courage for today.
to fortify one's courage
củng cố lòng dũng cảm