Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần may mắn (thần thoại La-mã).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
In the tale, fortuna smiled on the child.
/fɔrˈtunə/
fortuna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thần may mắn (thần thoại La-mã).
In the tale, fortuna smiled on the child.