TanroDictionary

fortification

/ˌfɔːtɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

fortification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm; Sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu); Kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu).danh từEN-VI Dict
  3. Kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự.danh từEN-VI Dict
  4. Công sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fresh fortification made the wall much stronger.

  2. This drink has extra fortification for stronger flavor.

  3. They studied fortification before building the camp wall.

  4. The fortification stood near the river bridge.