Nghĩa tiếng Việt
- Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.tính từEN-VI Dict
- Tiến bộ, tiên tiến.tính từEN-VI Dict
- Chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ... ); sớm biết, sớm khôn (người).tính từEN-VI Dict
- Trước (khi có hàng).tính từEN-VI Dict
- Sốt sắng.tính từEN-VI Dict
- Ngạo mạn, xấc xược.tính từEN-VI Dict
- Về tương lai, về sau này.DEN-VI Dict
- Về phía trước, lên phía trước, trước.DEN-VI Dict
- Ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu.DEN-VI Dict
- Tiền đạo (bóng đá).danh từEN-VI Dict
- Xúc tiến, đẩy mạnh.động từEN-VI Dict
- Gửi (hàng hoá... ).động từEN-VI Dict
- Gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldiers began a forward march toward the city.
-
He is known for having very forward opinions today.
-
We enjoyed the beautiful forward summer in the countryside.
-
The company signed a forward contract for next year.
-
She was very forward with her work this morning.