TanroDictionary

forward

/ˈfɔrwɜːd/

Anh
0

forward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước; Tiến bộ, tiên tiến; Chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ... ); sớm biết, sớm khôn (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.tính từEN-VI Dict
  2. Tiến bộ, tiên tiến.tính từEN-VI Dict
  3. Chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ... ); sớm biết, sớm khôn (người).tính từEN-VI Dict
  4. Trước (khi có hàng).tính từEN-VI Dict
  5. Sốt sắng.tính từEN-VI Dict
  6. Ngạo mạn, xấc xược.tính từEN-VI Dict
  7. Về tương lai, về sau này.DEN-VI Dict
  8. Về phía trước, lên phía trước, trước.DEN-VI Dict
  9. Ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu.DEN-VI Dict
  10. Tiền đạo (bóng đá).danh từEN-VI Dict
  11. Xúc tiến, đẩy mạnh.động từEN-VI Dict
  12. Gửi (hàng hoá... ).động từEN-VI Dict
  13. Gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers began a forward march toward the city.

  2. He is known for having very forward opinions today.

  3. We enjoyed the beautiful forward summer in the countryside.

  4. The company signed a forward contract for next year.

  5. She was very forward with her work this morning.