Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ giá hối đoái định trước; tỷ giá hối đoái kỳ hạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the forward rate yesterday.
/ ˈreɪt/
forward rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỷ giá hối đoái định trước; tỷ giá hối đoái kỳ hạn.
She saw the forward rate yesterday.