Nghĩa tiếng Việt
- Người nuôi nấng.danh từEN-VI Dict
- Người bồi dưỡng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fosterer gave the child a safe home.
-
The teacher was a fosterer of good habits.
/ˈfɔstɜːɜː/
fosterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nuôi nấng; Người bồi dưỡng.
The fosterer gave the child a safe home.
The teacher was a fosterer of good habits.