TanroDictionary

fosterer

/ˈfɔstɜːɜː/

Anh
0

fosterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nuôi nấng; Người bồi dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nuôi nấng.danh từEN-VI Dict
  2. Người bồi dưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fosterer gave the child a safe home.

  2. The teacher was a fosterer of good habits.