TanroDictionary

fount

/faʊnt/

Anh
0

fount là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòi nước (công viên); Bình dầu (đèn dầu); Nguồn, nguồn sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòi nước (công viên).danh từEN-VI Dict
  2. Bình dầu (đèn dầu).danh từEN-VI Dict
  3. Nguồn, nguồn sống.danh từEN-VI Dict
  4. Bộ chữ cùng cỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fountain sprayed water across the garden.

  2. He filled the lamp from the fount.

  3. Family is the fount of her strength.

  4. Choose a new fount for the poster title.