TanroDictionary Sổ từ

fountain

/ˈfaʊntən/

Anh Thông dụng
0

fountain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suối nước, nguồn sông; Vòi nước, vòi phun (công viên); Máy nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suối nước, nguồn sông.danh từEN-VI Dict
  2. Vòi nước, vòi phun (công viên).danh từEN-VI Dict
  3. Máy nước.danh từEN-VI Dict
  4. Bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy).danh từEN-VI Dict
  5. Nguồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fountain came from a clear mountain spring.

  2. Children ran around the fountain in the square.

  3. The fountain served cold water in the hall.

  4. He refilled the fountain with black ink.

  5. The fountain flows with clear water in the park.