TanroDictionary Sổ từ

fountain-pen

/ˈfɑʊntənˈpɛn/

Anh
0

fountain-pen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bút máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bút máy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He signed the note with a blue fountain-pen.