Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fox.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is foxing the old machine again.
/fˈɒksɪŋ/
foxing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fox.
He is foxing the old machine again.