Nghĩa tiếng Việt
- Cứng đầu, cứng cổ, bướng.tính từEN-VI Dict
- Cau có, quàu quạu; hay phát khùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fractious child refused to eat his dinner.
-
The fractious child refused to share toys.
-
a fractious boy
thằng bé cứng đầu cứng cổ